[Hướng dẫn] Về các loại Enchant trong Minecraft

Minecraft được biết đến là một game thỏa thích trí tưởng tượng và sáng tạo, có rất nhiều tính năng hay, cao cấp trong Minecraft mà không phải người chơi nào cũng biết được do tính rộng lớn của tựa game này. Vấn đề phù phép trong Minecraft cũng là ví dụ, phù phép trong Minecraft hay còn được gọi là Enchant, có tác dụng phù phép lên các đồ vật, dụng cụ hay vũ khí để khiến nó có thêm nhiều đặc tính riêng, tăng khả năng của đồ vật đó.

Các loại enchant trong minecraft được chia ra thành các mục như sau:

I, Enchant thông dụng, Enchant trong Minecraft
1, Chậm hỏng (Unbreaking)
– Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Tăng độ bền cho vật phẩm, lâu hỏng hơn bình thường
2, Sửa chữa (Mending)
– Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Tự sửa chữa dụng cụ (tự tăng độ bền của dụng cụ)
II, Enchant công cụ, Enchant trong Minecraft

1, Hiệu suất (Efficiency) khi Enchant trong Minecraft
– Cấp độ: 5 cấp
– Công dụng: tăng hiệu quả của công cụ
2, Gia tài (Fortune) khi Enchant trong Minecraft
– Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Nhận được nhiều tài nguyên hơn khi đào
3, Độ mềm mại (Silk Touch) khi Enchant trong Minecraft
– Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Giúp cho bạn lấy được các khối vật phẩm nguyên vẹn
4, Nhử (Lure) khi Enchant trong Minecraft
– Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Giúp bạn câu cá nhanh hơn (Chỉ dành cho cần câu)
5, May mắn (Luck Of The Sea) khi Enchant trong Minecraft
– Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Giảm tỉ lệ câu được rác, dễ câu được item quý (Chỉ dành cho cần câu)

III, Enchant vũ khí

1, Sắc nét (Sharpness)
– Cấp độ: 5 cấp
– Công dụng: Tăng sát thương của vũ khí
2, Hại thây ma (Smite)
– Cấp độ: 5 cấp
– Công dụng: Tăng sát thương của lên zombie, skeleton
3, Đánh bật lùi (Knockback)
– Cấp độ: 2 cấp
– Công dụng: Đánh bật lùi đối phương
4, Khía cạnh của lửa (Fire Aspect)
– Cấp độ: 2 cấp
– Cộng dụng: Khi tấn công sẽ đốt cháy mục tiêu
5, Hại chân đốt (Bane Of Arthropods)
– Cấp độ: 4 cấp
– Công dụng: Tăng sát thương gây ra đối với các loài chân đốt
6, Nhặt (Looting)
– Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: tăng lượng vật phẩm rơi ra khi giết quái
7, Sức mạnh (Power)
– Cấp độ: 5 cấp
– Công dụng: tăng sát thương của cung
8, Lửa (Flame)
– Cấp độ 1 cấp
– Công dụng: Bắn ra mũi tên lửa, thiêu đốt kẻ địch
9, Đấm (Punch)
– Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Đánh bật lùi thực thể bị bắn trúng
10, Vô hạn (Infinity)
– Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Bắn ra vô hạn mũ tên
IV, Enchant giáp

 

1, Lời nguyền trói buộc (Curse Of Binding) (1.11 trở lên)
– Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Trói buộc đồ vật trên người, không thể tháo ra trừ khi chết hoặc đồ bị hỏng
2, Bảo vệ (Protection)
– Cấp độ: 4 cấp
– Công dụng: Giảm sát thương bản thân phải nhận vào
3, Bảo vệ khỏi lửa (Fire Protection)
– Cấp độ: 4 cấp
– Công dụng: Giảm sát thương phải nhận khi bị đốt
4, Bảo vệ khỏi vụ nổ (Blast Protection)
– Cấp độ: 4 cấp
– Công dụng: Giảm sát thương phải nhận từ vụ nổ
5, Bảo vệ khỏi vật được bắn (Projectile Protection)
– Cấp độ: 4 cấp
– Công dụng: Giảm sát thương phải nhận khi bị bắn
6, Gai (Thorns)
– Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Có khả năng phản lại sát thương
7, Hô hấp (Respiration)
– Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Giúp bạn thở được dưới nước lâu hơn
8, Áp lực với nước (Aqua Affinity)
– Cấp độ: 1 cấp
– Công dụng: Giúp bạn có thể hoạt động dưới nước nhanh nhẹn hơn, không bị làm chậm
9, Sải bơi dưới nước (Depth Strider)
– Cấp độ: 3 cấp
– Công dụng: Tăng tốc độ khi di chuyển dưới nước
10, Rơi chậm như lông *beep* (Feather Falling)
– Cấp độ: 4 cấp
– Công dụng: Giảm sát thương nhận vào khi bị ngã hoặc rơi từ độ cao xuống
11, Chân lạnh (Frost Walker) (1.9 trở lên)
– Cấp độ: 2 cấp
– Công dụng: Đóng băng nước dưới chân, giúp bạn đi bộ trên nước

 

 

 

 

 

 

Bạn chưa có game? Tải game ngay tại đây